Hệ xi măng – polymer – Neotex, Hy Lạp
Revinex Flex FP

Hệ xi măng – polymer – Neotex, Hy Lạp

Dùng được cả mặt trong tường, sàn hầm
Không cần chờ bê tông khô hoàn toàn
Hệ kinh tế cho hạng mục diện tích lớn
Trộn sẵn tỷ lệ, quét bằng chổi
Đục bỏ vữa yếu, xử lý tổ ong, cổ ống, đầu ty. Bo góc bằng vữa sửa chữa.
Làm ẩm bề mặt bão hòa nhưng không đọng nước.
Đổ phần lỏng vào thùng, cho bột từ từ, khuấy máy đến khi đồng nhất.
Quét chổi đều theo một chiều.
Quét vuông góc với lớp 1 khi lớp 1 đã se mặt.
Giữ ẩm, tránh nắng gắt và gió mạnh; ngâm thử nước trước khi ốp lát.
Định mức mặc định 2,5 kg/m² cho 2 lớp (dải tham khảo 2–3 kg/m²). Đã cộng 5% hao hụt, theo giá niêm yết.
Nhập diện tích để tính ngay
| Diện tích | Khối lượng | Số bộ 32 kg | Chi phí vật tư |
|---|---|---|---|
| 20 m² | 52,5 kg | 2 bộ | 2.592.000₫ |
| 50 m² | 131,3 kg | 5 bộ | 6.480.000₫ |
| 100 m² | 262,5 kg | 9 bộ | 11.664.000₫ |
| 200 m² | 525,0 kg | 17 bộ | 22.032.000₫ |
| 500 m² | 1.312,5 kg | 42 bộ | 54.432.000₫ |
Định mức là số tham khảo, đối chiếu TDS bản mới nhất. Chưa gồm lớp lót, lưới gia cố và nhân công. Gửi bản vẽ hoặc diện tích chi tiết để nhận BOQ đầy đủ.
Có. Revinex Flex FP chịu áp lực nước âm nhẹ, dùng được cho mặt trong tường, sàn tầng hầm.
Nên có lớp vữa hoặc gạch bảo vệ khi khu vực có đi lại hoặc phơi nắng.
Khoảng 11–16 m² cho hai lớp, tùy độ phẳng bề mặt.
Được, thậm chí cần làm ẩm trước khi quét. Không thi công khi có nước đọng hoặc rò rỉ.
Gửi ảnh hiện trạng hoặc diện tích qua Zalo, kỹ thuật Việt Thái phản hồi trong ngày.