K11W là dung dịch chống thấm dùng pha với ximăng tại công trường, quét tạo màng có tính đàn hồi khi khô, dùng bảo vệ bề mặt bêtông và khối xây khỏi sự xâm nhập và phá hủy của nước và hơi ẩm. Sản phẩm có tính kị nước cao sau khi khô.
CÔNG DỤNG
- Chống thấm cho tường ngoài nhà
- Chống thấm cho tường tầng hầm
BỀ MẶT PHÙ HỢP
- Tường trát bằng lớp vữa ximăng
- Bêtông
ĐÓNG GÓI:
- 04kg/thùng
- 18kg/thùng
ĐỊNH MỨC (Sau khi trộn sản phẩm với ximăng)
- 1,0 – 1,5 kg/m2/2-3 lớp: tường ngoài nhà
- 2,0 – 3,0 kg/m2/3-4 lớp: tường tầng hầm
HẠN SỬ DỤNG
- Trong vòng 12 tháng* kể từ ngày sản xuất với điều kiện bao bì còn nguyên vẹn và sản phẩm được bảo quản trong điều kiện khô ráo và nhiệt độ thấp.
- Trong trường hợp quá hạn sử dụng in trên bao bì nhưng sản phẩm không có các hiện tượng mùi hôi hoặc sinh rêu mốc, sản phẩm có thể được kéo dài hạn sử dụng lên 18 – 24 tháng. Trong trường hợp cần xác nhận lại khả năng sử dụng sản phẩm, vui lòng liên hệ lại công ty để có thêm thông tin chi tiết.
* Độ ẩm và nhiệt độ cao có thể làm giảm thời gian sử dụng của sản phẩm
KHUYẾN CÁO
- KHÔNG dùng cho khe co giãn động, vết nứt kết cấu hoặc chuyển vị khác nhau theo phương đứng
- KHÔNG thi công lớp dày (hơn 1kg/m2/lớp)
- KHÔNG sử dụng trực tiếp cho bề mặt bêtông nhẹ (Tấm AAC, khối AAC…)
- Khi thời tiết nóng, nên để sản phẩm tránh ánh nắng mặt trời (cả thành phần ximăng và dung dịch)
- Ximăng phải dùng loại có cường độ chịu nén 28 ngày từ 40 MPa trở lên (PCB/ PC 40, PCB/PC 50…)
Các chỉ tiêu đánh giá | Tiêu chuẩn | Kết quả |
Cường độ bám dính trên bêtông trong điều kiện chuẩn | ASTM D7234 | ≥ 1,0 N/mm2 |
Cường độ bám dính trên bêtông trong điều kiện lão hóa nhiệt | ≥ 1,5 N/mm2 | |
Khả năng chống thấm nước (Áp suất 50kPa trong 7 ngày) | BS EN 14891:2017 | Không thấm |
Khả năng che phủ vết nứt | ≥ 0,75 mm | |
Độ giãn dài khi đứt sau 28 ngày | ASTM D412 – 16 | 50% ± 20% |
Cường độ chịu kéo lớn nhất | ≥ 1,1 N/mm2 | |
Độ cứng Shore A | ASTM D2240 – 15 | ≥ 60 |
Thời gian công tác (350C, RH ≥ 60%) | KQĐ | ~ 1.0 giờ |
Thời gian có thể chạm vào (350C, RH ≥ 60%) | KQĐ | ~ 1.0 giờ |